Giảm giá!
Sẵn hàng

Máy nén khí trục vít Kaishan Boreas BK7.5-8G (Khai Sơn)

22.000.000

  • Model: BK7.5-8G
  • Kiểu trục vít có dầu
  • Công suất: 7,5 kW (10HP)
  • Lưu lượng: 1,2 m3/phút
  • Áp suất: 0,8 MPa
  • Đường ống: 3/4″
  • Kiểu khởi động: sao tam giác
  • Điện áp: 380V/3Pha/50hz
  • Kích Thước: 800x620x800
  • Trọng lượng: 200 Kg
  • Lắp ráp: Trung Quốc
  • Gía chưa bao gồm vat 10%
Danh mục: Từ khóa: , , , ,

Mô tả

  • Thế hệ 2 tiết kiệm năng lương
  • Giảm tiếng ồn
  • Hỗ trợ nguồn điện đa dạng
  • Thiết kế theo công nghệ của Mỹ, sản xuất tại Trung Quốc
  • Bảng điều khiển tiên tiến
  • Chi phí vận hành thấp
  • Tích hợp sẵn bộ biến đổi tần số trong máy
  • Khả năng thích ứng với môi trường
Model Lưu lượng khí Áp lực Công suất Độ ồn Trọng Lượng Kích thước
Đơn vị m3/phút Mpa Kw dB Kg mm
BK11-8 1.7 0.8 11 72 370 1020x820x1235
BK11-10 1.5 1 11 72 370 1020x820x1235
BK11-13 1.2 1.3 11 72 370 1020x820x1235
BK15-8 2.4 0.8 15 73 380 1020x820x1235
BK15-10 2.2 1 15 73 380 1020x820x1235
BK15-13 1.7 1.3 15 73 380 1020x820x1235
BK18-8 3 0.8 18 75 500 1080x880x1235
BK18-10 2.7 1 18 75 500 1080x880x1235
BK18-13 2.3 1.3 18 75 500 1080x880x1235
BK22-8 3.6 0.8 22 76 540 1080x880x1235
BK22-10 3.2 1 22 76 540 1080x880x1235
BK22-13 2.7 1.3 22 76 540 1080x880x1235
BK30-8 5 0.8 30 77 650 1120x930x1290
BK30-10 4.4 1 30 77 650 1120x930x1290
BK30-13 3.6 1.3 30 77 650 1120x930x1290
BK37-8 6 0.8 37 78 730 1240x1030x1435
BK37-10 5.5 1 37 78 730 1240x1030x1435
BK37-13 4.6 1.3 37 78 730 1240x1030x1435
BK45-8 7.1 0.8 45 79 820 1240x1030x1595
BK45-10 6.5 1 45 79 820 1240x1030x1595
BK45-13 5.6 1.3 45 79 820 1240x1030x1595
BK55-8 9.5 0.8 55 80 1200 1540x1200x1470
BK55-10 8.5 1 55 80 1200 1540x1200x1470
BK55-13 7.4 1.3 55 80 1200 1540x1200x1470

Máy nén khí Kaishan BK7.5-8G là máy nén khí có công suất 7.5kW tương đương 10HP. Thuộc dòng sản phẩm máy nén khí trục vít ngâm dầu phổ thông của thương hiệu máy nén khí Kaishan – Trung Quốc. Với chất lượng tốt nhất phân khúc phổ thông và giá thành hợp lý, rất phù hợp cho những đơn vị nhỏ mới thành lập hoặc những đơn vị có mức đầu tư ban đầu thấp, mong muốn nhanh thu hồi vốn đầu tư thì máy nén khí Kaishan 7.5kW – 10HP luôn là sự lựa chọn hàng đầu.

Quý khách hàng có thể tìm hiểu thông tin về dòng sản phẩm này qua các thông số và hình ảnh dưới đây để chọn được máy phù hợp nhất, tránh mua nhầm hàng giả hàng nhái hàng kém chất lượng.

Ưu điểm của máy nén khí Kaishan

Trục vít CNC từ thép nguyên khối cao cấp với công nghệ Châu Âu và độ chính xác cao giúp khe hở trục vít nhỏ

Màn hình điều khiển thông minh hiển thị đầy đủ thông tin, dễ dàng cài đặt, màn hình cảm ứng lớn*

Máy có độ ồn thấp, hoạt đồng bền bỉ êm ái

Làm việc được ở những môi trường khắc nghiệt

Thiết kế đơn giản, thông thoáng dễ bảo dưỡng, dễ kiểm tra định kỳ

Sử dụng nhiều thiết bị bảo vệ an toàn

Đầu nén sử dụng nhiều vòng bi bạc đạn cao cấp

Khung vỏ được làm từ thép cao cấp, sơn tĩnh điện

Tuổi thọ trung bình từ 6 – 8 năm

Giá thành hợp lý, nhanh thu hồi vốn đầu tư ban đầu

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và mua sản phẩm này mới có thể đưa ra đánh giá.

Quick Comparison

SettingsMáy nén khí trục vít Kaishan Boreas BK7.5-8G (Khai Sơn) removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 201 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 301 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 251 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 76 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 501 remove
NameMáy nén khí trục vít Kaishan Boreas BK7.5-8G (Khai Sơn) removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 201 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 301 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 251 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 76 removeMÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT KYUNGWON AS 501 remove
Image
SKU
Rating
Price 22.000.000Liên hệLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Stock

Hết hàng

Hết hàng

Hết hàng

Hết hàng

Hết hàng

AvailabilityHết hàngHết hàngHết hàngHết hàngHết hàng
Add to cart

Thêm vào giỏ hàng

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Đọc tiếp

Description
  • Model: BK7.5-8G
  • Kiểu trục vít có dầu
  • Công suất: 7,5 kW (10HP)
  • Lưu lượng: 1,2 m3/phút
  • Áp suất: 0,8 MPa
  • Đường ống: 3/4″
  • Kiểu khởi động: sao tam giác
  • Điện áp: 380V/3Pha/50hz
  • Kích Thước: 800x620x800
  • Trọng lượng: 200 Kg
  • Lắp ráp: Trung Quốc
  • Gía chưa bao gồm vat 10%
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT 10%
Thương hiệu: Kyungwon
Kho: Còn hàng
  • Công nghệ: Trục vít ngâm dầu
  • Khởi động: Sao-Tam giác
  • Công suất: 160kw
  • Lưu lượng: 26,5 ㎥/min
  • Xuất xứ:Hàn Quốc
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT 10%
Thương hiệu: Kyungwon
Kho: Còn hàng
  • Công nghệ: Trục vít ngâm dầu
  • Khởi động: Sao-Tam giác
  • Công suất: 225kw
  • Lưu lượng: 38,9 ㎥/min
  • Xuất xứ:Hàn Quốc
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT 10%
Thương hiệu: Kyungwon
Kho: Còn hàng
  • Công nghệ: Trục vít ngâm dầu
  • Khởi động: Sao-Tam giác
  • Công suất: 200kw
  • Lưu lượng: 31 ㎥/min
  • Xuất xứ:Hàn Quốc
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT 10%
Thương hiệu: Kyungwon
Kho: Còn hàng
  • Công nghệ: Trục vít ngâm dầu
  • Khởi động: Sao-Tam giác
  • Công suất: 55kw
  • Lưu lượng: 10,4 ㎥/min
  • Xuất xứ:Hàn Quốc
Giá sản phẩm chưa bao gồm VAT 10%
Thương hiệu: Kyungwon
Kho: Còn hàng
  • Công nghệ: Trục vít ngâm dầu
  • Khởi động: Sao-Tam giác
  • Công suất: 375kw
  • Lưu lượng: .... ㎥/min
  • Xuất xứ:Hàn Quốc
Content
  • Thế hệ 2 tiết kiệm năng lương
  • Giảm tiếng ồn
  • Hỗ trợ nguồn điện đa dạng
  • Thiết kế theo công nghệ của Mỹ, sản xuất tại Trung Quốc
  • Bảng điều khiển tiên tiến
  • Chi phí vận hành thấp
  • Tích hợp sẵn bộ biến đổi tần số trong máy
  • Khả năng thích ứng với môi trường
Model Lưu lượng khí Áp lực Công suất Độ ồn Trọng Lượng Kích thước
Đơn vị m3/phút Mpa Kw dB Kg mm
BK11-8 1.7 0.8 11 72 370 1020x820x1235
BK11-10 1.5 1 11 72 370 1020x820x1235
BK11-13 1.2 1.3 11 72 370 1020x820x1235
BK15-8 2.4 0.8 15 73 380 1020x820x1235
BK15-10 2.2 1 15 73 380 1020x820x1235
BK15-13 1.7 1.3 15 73 380 1020x820x1235
BK18-8 3 0.8 18 75 500 1080x880x1235
BK18-10 2.7 1 18 75 500 1080x880x1235
BK18-13 2.3 1.3 18 75 500 1080x880x1235
BK22-8 3.6 0.8 22 76 540 1080x880x1235
BK22-10 3.2 1 22 76 540 1080x880x1235
BK22-13 2.7 1.3 22 76 540 1080x880x1235
BK30-8 5 0.8 30 77 650 1120x930x1290
BK30-10 4.4 1 30 77 650 1120x930x1290
BK30-13 3.6 1.3 30 77 650 1120x930x1290
BK37-8 6 0.8 37 78 730 1240x1030x1435
BK37-10 5.5 1 37 78 730 1240x1030x1435
BK37-13 4.6 1.3 37 78 730 1240x1030x1435
BK45-8 7.1 0.8 45 79 820 1240x1030x1595
BK45-10 6.5 1 45 79 820 1240x1030x1595
BK45-13 5.6 1.3 45 79 820 1240x1030x1595
BK55-8 9.5 0.8 55 80 1200 1540x1200x1470
BK55-10 8.5 1 55 80 1200 1540x1200x1470
BK55-13 7.4 1.3 55 80 1200 1540x1200x1470
Máy nén khí Kaishan BK7.5-8G là máy nén khí có công suất 7.5kW tương đương 10HP. Thuộc dòng sản phẩm máy nén khí trục vít ngâm dầu phổ thông của thương hiệu máy nén khí Kaishan – Trung Quốc. Với chất lượng tốt nhất phân khúc phổ thông và giá thành hợp lý, rất phù hợp cho những đơn vị nhỏ mới thành lập hoặc những đơn vị có mức đầu tư ban đầu thấp, mong muốn nhanh thu hồi vốn đầu tư thì máy nén khí Kaishan 7.5kW – 10HP luôn là sự lựa chọn hàng đầu. Quý khách hàng có thể tìm hiểu thông tin về dòng sản phẩm này qua các thông số và hình ảnh dưới đây để chọn được máy phù hợp nhất, tránh mua nhầm hàng giả hàng nhái hàng kém chất lượng. Ưu điểm của máy nén khí Kaishan Trục vít CNC từ thép nguyên khối cao cấp với công nghệ Châu Âu và độ chính xác cao giúp khe hở trục vít nhỏ Màn hình điều khiển thông minh hiển thị đầy đủ thông tin, dễ dàng cài đặt, màn hình cảm ứng lớn* Máy có độ ồn thấp, hoạt đồng bền bỉ êm ái Làm việc được ở những môi trường khắc nghiệt Thiết kế đơn giản, thông thoáng dễ bảo dưỡng, dễ kiểm tra định kỳ Sử dụng nhiều thiết bị bảo vệ an toàn Đầu nén sử dụng nhiều vòng bi bạc đạn cao cấp Khung vỏ được làm từ thép cao cấp, sơn tĩnh điện Tuổi thọ trung bình từ 6 – 8 năm Giá thành hợp lý, nhanh thu hồi vốn đầu tư ban đầu  

Thông số kĩ thuật AS V Series

Compressor Type Max.Working Pressure Capacity Motor Power Noise Weight Air Outlet
bar psig ㎥/min kw dB(A) kg A(B)
AS31 7.0 8.5 9.5 100 120 135 3.46 3.41 3.1 22 63 700 25(1)
AS41 7.0 8.5 9.5 100 120 135 4.8 4.5 4.2 30 65 785 25(1)
AS51 7.0 8.5 9.5 100 120 135 5.9 5.8 4.4 37 65 1030 40(1 1/2)
AS76 7.0 8.5 9.5 100 120 135 10.4 8.4 8.0 55 72 1630 50(2)
AS102 7.0 8.5 9.5 100 120 135 12.5 12.5 10.2 75 75 1650 50(2)
AS151 7.0 8.5 9.5 100 120 135 20.7 20.3 20.1 132 78 2785 65(2 1/2)
AS201 7.0 8.5 9.5 100 120 135 26.5 24.0 22.7 160 79 2950 80(3)
AS251 7.0 8.5 9.5 100 120 135 31.0 31.0 30.9 200 81 3250 80(3)
AS301 7.0 8.5 9.5 100 120 135 38.9 35.9 32.6 225 84 6200 100(4)
AS401 7.0 8.5 9.5 100 120 135 48.7 44.2 44.1 300 89 6430 100(4)
AS501 7.0 8.5 9.5 100 120 135 * * * 375 91 7950 125(5)

Thông số kĩ thuật AS V Series

Compressor Type Max.Working Pressure Capacity Motor Power Noise Weight Air Outlet
bar psig ㎥/min kw dB(A) kg A(B)
AS31 7.0 8.5 9.5 100 120 135 3.46 3.41 3.1 22 63 700 25(1)
AS41 7.0 8.5 9.5 100 120 135 4.8 4.5 4.2 30 65 785 25(1)
AS51 7.0 8.5 9.5 100 120 135 5.9 5.8 4.4 37 65 1030 40(1 1/2)
AS76 7.0 8.5 9.5 100 120 135 10.4 8.4 8.0 55 72 1630 50(2)
AS102 7.0 8.5 9.5 100 120 135 12.5 12.5 10.2 75 75 1650 50(2)
AS151 7.0 8.5 9.5 100 120 135 20.7 20.3 20.1 132 78 2785 65(2 1/2)
AS201 7.0 8.5 9.5 100 120 135 26.5 24.0 22.7 160 79 2950 80(3)
AS251 7.0 8.5 9.5 100 120 135 31.0 31.0 30.9 200 81 3250 80(3)
AS301 7.0 8.5 9.5 100 120 135 38.9 35.9 32.6 225 84 6200 100(4)
AS401 7.0 8.5 9.5 100 120 135 48.7 44.2 44.1 300 89 6430 100(4)
AS501 7.0 8.5 9.5 100 120 135 * * * 375 91 7950 125(5)

Thông số kĩ thuật AS V Series

Compressor Type Max.Working Pressure Capacity Motor Power Noise Weight Air Outlet
bar psig ㎥/min kw dB(A) kg A(B)
AS31 7.0 8.5 9.5 100 120 135 3.46 3.41 3.1 22 63 700 25(1)
AS41 7.0 8.5 9.5 100 120 135 4.8 4.5 4.2 30 65 785 25(1)
AS51 7.0 8.5 9.5 100 120 135 5.9 5.8 4.4 37 65 1030 40(1 1/2)
AS76 7.0 8.5 9.5 100 120 135 10.4 8.4 8.0 55 72 1630 50(2)
AS102 7.0 8.5 9.5 100 120 135 12.5 12.5 10.2 75 75 1650 50(2)
AS151 7.0 8.5 9.5 100 120 135 20.7 20.3 20.1 132 78 2785 65(2 1/2)
AS201 7.0 8.5 9.5 100 120 135 26.5 24.0 22.7 160 79 2950 80(3)
AS251 7.0 8.5 9.5 100 120 135 31.0 31.0 30.9 200 81 3250 80(3)
AS301 7.0 8.5 9.5 100 120 135 38.9 35.9 32.6 225 84 6200 100(4)
AS401 7.0 8.5 9.5 100 120 135 48.7 44.2 44.1 300 89 6430 100(4)
AS501 7.0 8.5 9.5 100 120 135 * * * 375 91 7950 125(5)

Thông số kĩ thuật AS V Series

Compressor Type Max.Working Pressure Capacity Motor Power Noise Weight Air Outlet
bar psig ㎥/min kw dB(A) kg A(B)
AS31 7.0 8.5 9.5 100 120 135 3.46 3.41 3.1 22 63 700 25(1)
AS41 7.0 8.5 9.5 100 120 135 4.8 4.5 4.2 30 65 785 25(1)
AS51 7.0 8.5 9.5 100 120 135 5.9 5.8 4.4 37 65 1030 40(1 1/2)
AS76 7.0 8.5 9.5 100 120 135 10.4 8.4 8.0 55 72 1630 50(2)
AS102 7.0 8.5 9.5 100 120 135 12.5 12.5 10.2 75 75 1650 50(2)
AS151 7.0 8.5 9.5 100 120 135 20.7 20.3 20.1 132 78 2785 65(2 1/2)
AS201 7.0 8.5 9.5 100 120 135 26.5 24.0 22.7 160 79 2950 80(3)
AS251 7.0 8.5 9.5 100 120 135 31.0 31.0 30.9 200 81 3250 80(3)
AS301 7.0 8.5 9.5 100 120 135 38.9 35.9 32.6 225 84 6200 100(4)
AS401 7.0 8.5 9.5 100 120 135 48.7 44.2 44.1 300 89 6430 100(4)
AS501 7.0 8.5 9.5 100 120 135 * * * 375 91 7950 125(5)

Thông số kĩ thuật AS V Series

Compressor Type Max.Working Pressure Capacity Motor Power Noise Weight Air Outlet
bar psig ㎥/min kw dB(A) kg A(B)
AS31 7.0 8.5 9.5 100 120 135 3.46 3.41 3.1 22 63 700 25(1)
AS41 7.0 8.5 9.5 100 120 135 4.8 4.5 4.2 30 65 785 25(1)
AS51 7.0 8.5 9.5 100 120 135 5.9 5.8 4.4 37 65 1030 40(1 1/2)
AS76 7.0 8.5 9.5 100 120 135 10.4 8.4 8.0 55 72 1630 50(2)
AS102 7.0 8.5 9.5 100 120 135 12.5 12.5 10.2 75 75 1650 50(2)
AS151 7.0 8.5 9.5 100 120 135 20.7 20.3 20.1 132 78 2785 65(2 1/2)
AS201 7.0 8.5 9.5 100 120 135 26.5 24.0 22.7 160 79 2950 80(3)
AS251 7.0 8.5 9.5 100 120 135 31.0 31.0 30.9 200 81 3250 80(3)
AS301 7.0 8.5 9.5 100 120 135 38.9 35.9 32.6 225 84 6200 100(4)
AS401 7.0 8.5 9.5 100 120 135 48.7 44.2 44.1 300 89 6430 100(4)
AS501 7.0 8.5 9.5 100 120 135 * * * 375 91 7950 125(5)
WeightN/AN/AN/AN/AN/AN/A
DimensionsN/AN/AN/AN/AN/AN/A
Additional information